Lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh hôm nay 2022 (LTĐ bóng đá Anh)
Lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh hôm nay – Kết quả, BXH NHA 2022
OKCADO cập nhật lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh 2023 /2022 đêm hôm nay. Phân tích kết quả & bảng xếp hạng bóng đá Anh tuần này và thống kê danh sách các CLB từng vô địch giải EPL
Kết quả hôm nay lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh tối nay
| Vòng 14 | ||||
| 29/10/2022 | 18:30 | Leicester | -:- | Man City |
| 29/10/2022 | 21:00 | Bournemouth | -:- | Tottenham |
| 29/10/2022 | 21:00 | Brighton | -:- | Chelsea |
| 29/10/2022 | 21:00 | C.Palace | -:- | Southampton |
| 29/10/2022 | 21:00 | Brentford FC | -:- | Wolverhampton |
| 29/10/2022 | 21:00 | Newcastle | -:- | Aston Villa |
| 29/10/2022 | 23:30 | Fulham FC | -:- | Everton |
| 30/10/2022 | 01:45 | Liverpool | -:- | Leeds United |
| 30/10/2022 | 21:00 | Arsenal | -:- | Nottingham Forest |
| 30/10/2022 | 23:15 | Man Utd | -:- | West Ham |
| Vòng 15 | ||||
| 05/11/2022 | 22:00 | Leeds United | -:- | Bournemouth |
| 05/11/2022 | 22:00 | Man City | -:- | Fulham FC |
| 05/11/2022 | 22:00 | Nottingham Forest | -:- | Brentford FC |
| 05/11/2022 | 22:00 | Wolverhampton | -:- | Brighton |
| 06/11/2022 | 00:30 | Everton | -:- | Leicester |
| 06/11/2022 | 19:00 | Chelsea | -:- | Arsenal |
| 06/11/2022 | 21:00 | Aston Villa | -:- | Man Utd |
| 06/11/2022 | 21:00 | Southampton | -:- | Newcastle |
| 06/11/2022 | 21:00 | West Ham | -:- | C.Palace |
| 06/11/2022 | 23:30 | Tottenham | -:- | Liverpool |
Xem thêm: Lịch thi đấu La liga hôm nay
Bảng xếp hạng Ngoại Hạng Anh & Kết quả bóng đá 2022/23
| # | Câu Lạc Bộ | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Hiệu số | Điểm |
| 1 | Arsenal | 11 | 9 | 1 | 1 | 25:11 | 14 | 28 |
| 2 | Man City | 11 | 8 | 2 | 1 | 36:11 | 25 | 26 |
| 3 | Tottenham | 12 | 7 | 2 | 3 | 23:14 | 9 | 23 |
| 4 | Newcastle | 12 | 5 | 6 | 1 | 20:10 | 10 | 21 |
| 5 | Chelsea | 11 | 6 | 3 | 2 | 16:11 | 5 | 21 |
| 6 | Man Utd | 11 | 6 | 2 | 3 | 16:16 | 0 | 20 |
| 7 | Fulham FC | 12 | 5 | 3 | 4 | 22:22 | 0 | 18 |
| 8 | Liverpool | 11 | 4 | 4 | 3 | 22:13 | 9 | 16 |
| 9 | Brighton | 11 | 4 | 3 | 4 | 15:14 | 1 | 15 |
| 10 | West Ham | 12 | 4 | 2 | 6 | 11:12 | -1 | 14 |
| 11 | Brentford FC | 12 | 3 | 5 | 4 | 18:21 | -3 | 14 |
| 12 | Everton | 12 | 3 | 4 | 5 | 11:12 | -1 | 13 |
| 13 | C.Palace | 11 | 3 | 4 | 4 | 12:16 | -4 | 13 |
| 14 | Bournemouth | 12 | 3 | 4 | 5 | 10:25 | -15 | 13 |
| 15 | Aston Villa | 12 | 3 | 3 | 6 | 11:16 | -5 | 12 |
| 16 | Southampton | 12 | 3 | 3 | 6 | 11:19 | -8 | 12 |
| 17 | Leicester | 12 | 3 | 2 | 7 | 21:24 | -3 | 11 |
| 18 | Leeds United | 11 | 2 | 3 | 6 | 13:18 | -5 | 9 |
| 19 | Wolverhampton | 12 | 2 | 3 | 7 | 5:18 | -13 | 9 |
| 20 | Nottingham Forest | 12 | 2 | 3 | 7 | 8:23 | -15 | 9 |
| # | Câu Lạc Bộ | Tr | HS | Đ |
| 1 | Arsenal | 11 | 14 | 28 |
| 2 | Man City | 11 | 25 | 26 |
| 3 | Tottenham | 12 | 9 | 23 |
| 4 | Newcastle | 12 | 10 | 21 |
| 5 | Chelsea | 11 | 5 | 21 |
| 6 | Man Utd | 11 | 0 | 20 |
| 7 | Fulham FC | 12 | 0 | 18 |
| 8 | Liverpool | 11 | 9 | 16 |
| 9 | Brighton | 11 | 1 | 15 |
| 10 | West Ham | 12 | -1 | 14 |
| 11 | Brentford FC | 12 | -3 | 14 |
| 12 | Everton | 12 | -1 | 13 |
| 13 | C.Palace | 11 | -4 | 13 |
| 14 | Bournemouth | 12 | -15 | 13 |
| 15 | Aston Villa | 12 | -5 | 12 |
| 16 | Southampton | 12 | -8 | 12 |
| 17 | Leicester | 12 | -3 | 11 |
| 18 | Leeds United | 11 | -5 | 9 |
| 19 | Wolverhampton | 12 | -13 | 9 |
| 20 | Nottingham Forest | 12 | -15 | 9 |
Ngoại Hạng Anh là gì và lịch thi đấu thế nào?
- Ngoại Hạng Anh tên tiếng anh là “English Premier League” viết tắt là EPL. Đây là giải bóng đá đẳng cấp nhất trong khuân khổ các giải đấu của liên đoàn bóng đá của Vương Quốc Anh.
- Thành lập vào năm 1992 với tên gọi đầu tiên là “FA Premier League.” Sau đó được đổi tên thành “Premier League.” Từ khi thành lập đến nay, giải đã thu hút được 47 câu lạc bộ đăng ký tham gia và có tên trong lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh chính thức.
- Tính đến nay, chỉ có 6 đội bóng từng đoạt Cup vô địch: Manchester United (13 lần), Chelsea (5 lần), Arsenal (3 lần), Manchester City (4 lần), Blackburn Rovers (1 lần) và Leicester (1 lần).
Lịch trình và cách thức thi đấu giải bóng đá Anh
Khác với lịch thi đấu Bundesliga của Đức và lịch thi đấu C1 châu Âu, cách thức sắp xếp hảng lịch trình của Ngoại Hạng Anh có cách tính toán như sau:
- 3 CLB xếp cuối trong bàng xếp hạng sẽ phải đá ở giải hạng nhất ở mùa sau. Trong khi 2 đội top đầu giải hạng nhất Anh sẽ trực tiếp thăng hạng, 1 đội sẽ lên hạng sau khi vượt qua play-off.
- 3 CLB dẫn đầu BXH sẽ giành xuất đá Cúp C1 mùa sau, đội thứ 4 thi đấu play-off Champion League. Đội thứ 5 sẽ đá Europa League.
Các trận đấu vòng lịch thi đấu các giải khác bên ngoài nước Anh
Danh sách CLB từng vô địch Premier League gần đây
| Tên CLB bóng đá Anh | Năm vô địch bóng đá Ngoại Hạng Anh |
| Man City | 2020/2021 |
| Liverpool | 2019/2020 |
| Man City | 2018/2019 |
| Man City | 2017/2018 |
| Chelsea | 2016/2017 |
| Leicester | 2014/2015 |
| Leicester | 2013/2014 |
| Man Utd | 2012/2013 |
| Man City | 2011/2012 |
| Man Utd | 2010/2011 |
| Chelsea | 2009/2010 |
| Man Utd | 2008/2009 |
| Man Utd | 2007/2008 |
Nguồn bài viết: Lịch thi đấu Ngoại Hạng Anh hôm nay 2022 (LTĐ bóng đá Anh)
source https://okcado.com/lich-thi-dau-ngoai-hang-anh/
Nhận xét
Đăng nhận xét